Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 857/1676
靡烂: thối rữa; mục nát
糜烂性毒剂: chất độc phồng rộp
米老鼠: Chuột Mickey
弥勒: huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
弥勒佛: Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
弥勒菩萨: Bồ Tát Di Lặc
弥勒县: huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
米粒: hạt gạo; hạt nhỏ
迷离: mờ ảo; khó nhìn rõ ràng
迷恋: say mê; bị quyến rũ; đam mê
米利班德: Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010
迷离马虎: mơ hồ
密林: rừng rậm
米林: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
密令: mệnh lệnh bí mật; lệnh bí mật
米林县: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
弥留: bệnh nặng sắp chết
弥留之际: trên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
米粒组织: tổ chức hạt nhỏ
蜜露: mật ngọt
迷路: lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
麋鹿: loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp
迷乱: mơ hồ
汨罗: thành phố Miluo ở Hồ Nam; sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng
米罗: Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha
汨罗江: sông Miluo ở các tỉnh Giang Tây và Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình
汨罗市: thành phố cấp huyện Miluo thuộc địa cấp thị Nhạc Dương 岳陽|岳阳, Hồ Nam
密码: mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
密码保护: bảo vệ bằng mật khẩu
密码电报: điện báo mã hóa; điện tín mã hóa
密码货币: xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]
密麻麻: xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]
弥满: đầy
弥漫: lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
弥漫: biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
迷漫: sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên
迷茫: rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng
弥漫星云: tinh vân khuếch tán
密码锁: khóa số
密码学: mật mã học
密码子: codon
弥蒙: sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
迷梦: ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện
迷蒙: mờ ảo
密密: dày; dày đặc; gần gũi
秘密: bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:個|个[ge4])
米面: gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo
谜面: câu đố
密密层层: chen chúc; xếp lớp sát nhau
迷迷糊糊: mơ màng; bối rối
秘密会社: một hội kín
秘密活动: hoạt động bí mật; chiến dịch bí mật
秘密警察: cảnh sát mật
密密麻麻: nhiều và sát nhau; dày đặc; chi chít
密密实实: dày; đông đúc
眯眯眼: mắt hí
密密匝匝: dày; đông đúc; rậm rạp
密密扎扎: dày; rậm rạp
靡靡之音: âm nhạc đồi trụy
密谋: âm mưu; kế hoạch bí mật; mưu đồ