考克斯报告
Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban: Dân biểu Cộng hòa Chris Cox
Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban: Dân biểu Cộng hòa Chris Cox
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cox (họ)
›考入kǎo rùđậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh
›考中kǎo zhòngđậu kỳ thi
›考分kǎo fēnđiểm; số điểm kỳ thi
›考上kǎo shàngđậu kỳ thi tuyển sinh đại học
›考勤kǎo qínđiểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)
›考勤簿kǎo qín bùsổ ghi chấm công
›考勤表kǎo qín biǎobảng chấm công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.