考核
kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
考核 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 考核, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)
›考本kǎo běnthi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
›考究kǎo jiūđiều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo
›考绩kǎo jìkiểm tra thành tích của ai đó
›考查kǎo cháđiều tra; nghiên cứu
›考据kǎo jùphê bình văn bản
›考波什堡Kǎo bō shí bǎoKaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]
›考生kǎo shēngthí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.