考本
thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)
›考核kǎo hékiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
›考究kǎo jiūđiều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo
›考期kǎo qīthời gian thi; ngày thi
›考查kǎo cháđiều tra; nghiên cứu
›考生kǎo shēngthí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
›考研kǎo yándự thi đầu vào chương trình sau đại học
›考砸kǎo zátrượt; rớt kỳ thi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.