考本 là gì?
考本 [kǎo běn] có nghĩa là thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.).
Nghĩa của từ 考本 trong tiếng Việt
thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 考本
考本 được đọc là kǎo běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .