Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 656/1676
酒帘: biển hiệu quán rượu
酒量: tửu lượng; uống được bao nhiêu
九连环: một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm
酒令: trò chơi uống rượu
酒龄: tuổi rượu (tức là thời gian ủ)
九零后: thế hệ thập niên 90
酒令儿: biến thể er hoá của 酒令[jiu3 ling4]
旧历年: Tết âm lịch
九里区: quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
久留: ở lại trong thời gian dài
九流: chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4…
九龙: quận Cửu Long của Hồng Kông
九龙城: Kowloon City, Hồng Kông
九龙城寨: Thành Trì Cửu Long
九龙坡: Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
九龙坡区: quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
九龙县: huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
酒楼: nhà hàng
舅妈: (thân mật) mợ; vợ của cậu
旧貌: diện mạo cũ; ngoại hình trước đây
旧梦: những giấc mơ cũ
九面体: khối đa diện chín mặt
救命: cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
旧名: tên cũ
救命稻草: cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
旧民主主义革命: cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
鸠摩罗什: Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
久慕: theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
就木: được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) qua đời
舅母: vợ của cậu; mợ; vợ của anh em của mẹ
救难: cứu hộ; cứu nạn (hoạt động, nhân viên cứu hộ)
旧年: năm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)
酒酿: cơm rượu; rượu nếp
鹫鸟: kền kền
旧派: trường phái cũ; phái bảo thủ
久陪: đồng hành lâu dài
纠偏: sửa lỗi
旧瓶装新酒: nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
酒铺: quán rượu; tiệm rượu
酒器: đồ đựng rượu; chén rượu
旧前: trong quá khứ; trước đây
酒钱: tiền bo
九窍: chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
就寝: đi ngủ; đi lên giường (văn học)
就擒: bị bắt làm tù nhân
九卿: Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
旧情: tình cảm cũ
就寝时间: giờ đi ngủ
酒曲: men rượu
九泉: chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương
酒泉: thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc
酒泉市: thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc
就任: nhậm chức; nhận chức vụ
旧日: thời xưa; ngày xưa
九如: thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
九如乡: thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
九三学社: Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
舅嫂: vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
酒色: rượu và phụ nữ; màu sắc của rượu; vẻ say xỉn
酒色之徒: kẻ mê rượu và phụ nữ; người trác táng