酒店业
ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
›酒家jiǔ jiānhà hàng; người phục vụ rượu; (cũ) quán rượu; tửu quán
›酒厂jiǔ chǎngnhà máy rượu; nhà máy chưng cất
›酒后jiǔ hòusau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
›酒后吐真言jiǔ hòu tǔ zhēn yánsau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
›酒德jiǔ détác phong tốt khi uống rượu; uống rượu như một phép thử tính cách
›酒廊jiǔ lángquầy bar
›酒席jiǔ xítiệc; buổi tiệc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.