纠纷
tranh chấp
tranh chấp
纠纷 thường mang nghĩa “tranh chấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 纠纷, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vướng mắc; tranh chấp
›纠众jiū zhòngtập hợp; tụ tập đám đông
›纠结jiū jiéđan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao
›纠正jiū zhèngsửa chữa; làm cho đúng
›纠缠jiū chánbị rối; quấy rầy
›纠弹jiū tánchỉ trích; tố cáo; luận tội
›纠缠不清jiū chán bù qīngrối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
›纠察jiū cháduy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.