酒后吐真言
sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
›酒德jiǔ détác phong tốt khi uống rượu; uống rượu như một phép thử tính cách
›酒厂jiǔ chǎngnhà máy rượu; nhà máy chưng cất
›酒徒jiǔ túkẻ nghiện rượu
›酒店业jiǔ diàn yèngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
›酒店jiǔ diànquán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
›酒帘jiǔ liánbiển hiệu quán rượu
›酒巴jiǔ bāquán rượu; cũng viết là 酒吧
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.