九宫格数独
sudoku (trò chơi xếp số)
sudoku (trò chơi xếp số)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưới 3x3
›九寨沟Jiǔ zhài gōuThung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九宫山镇Jiǔ gōng shān zhèntrấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
›九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiànHuyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九宫山Jiǔ gōng ShānNúi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2…
›九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qūKhu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九官鸟jiǔ guān niǎochim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa
›九尾狐jiǔ wěi húcáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.