Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
酒后酒後

jiǔ hòu

酒后 là gì?

酒后 [jiǔ hòu] có nghĩa là sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酒后 trong tiếng Việt

  1. sau khi uống rượu
  2. dưới ảnh hưởng của cồn

Cách đọc và ghi nhớ 酒后

酒后 được đọc là jiǔ hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan