就地取材
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
就地取材
tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có
Giản thể就地取材
Phồn thể就地取材
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng