旧贯
hệ thống cũ; quy tắc trước đây
hệ thống cũ; quy tắc trước đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo cũ; ngoại hình trước đây
›旧观jiù guāndiện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy
›旧闻jiù wéntin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước
›旧货市场jiù huò shì chǎngbán hàng hóa cũ; chợ đồ cũ
›旧账jiù zhàngnghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ
›旧货jiù huòhàng hóa cũ; đồ đã qua sử dụng để bán
›旧迹jiù jìdấu vết cũ; dấu hiệu từ quá khứ
›旧车市场jiù chē shì chǎngthị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.