Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
九官鸟九官鳥

jiǔ guān niǎo

九官鸟 là gì?

九官鸟 [jiǔ guān niǎo] có nghĩa là chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 九官鸟 trong tiếng Việt

  1. chim yểng núi
  2. chim sáo Ấn Độ
  3. Gracula religiosa

Cách đọc và ghi nhớ 九官鸟

九官鸟 được đọc là jiǔ guān niǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan