九官鸟
chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa
chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2…
›九孔螺jiǔ kǒng luóxem 九孔[jiu3 kong3]
›九孔jiǔ kǒngbào ngư (Haliotis diversicolor)
›九宫山镇Jiǔ gōng shān zhèntrấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
›九如乡Jiǔ rú xiāngthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九宫格jiǔ gōng gélưới 3x3
›九如Jiǔ rúthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九宫格数独jiǔ gōng gé shù dúsudoku (trò chơi xếp số)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.