鸠合
biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 糾集|纠集[jiu1 ji2]
›鸠山由纪夫Jiū shān Yóu jì fūHatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
›鸠摩罗什Jiū mó luó shíCưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
›鸠江Jiū jiāngJiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
›鸠江区Jiū jiāng QūJiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
›鸠鸽jiū gēbồ câu
›鲫鱼jì yúcá vàng
›鹃形目juān xíng mùBộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.