黄檗
cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti
›黄梅县Huáng méi xiànhuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄梅戏Huáng méi xìHoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
›黄梅Huáng méihuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄河Huáng Hésông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà
›黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàngĐại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
›黄河流域Huáng Hé liú yùlưu vực sông Hoàng Hà
›黄果树瀑布Huáng guǒ shù Pù bùthác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.