黄疸病
bệnh vàng da
bệnh vàng da
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh vàng da
›黄癣huáng xuǎnbệnh nấm da đầu (bệnh da)
›黄眉林雀huáng méi lín què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
›黄牌huáng pái(thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách
›黄眉柳莺huáng méi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)
›黄眉鹀huáng méi wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)
›黄痣薮鹛huáng zhì sǒu méi(loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)
›黄瓜huáng guādưa chuột; LT:條|条[tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.