皇帝
hoàng đế; LT:個|个[ge4]
hoàng đế; LT:個|个[ge4]
皇帝 thường mang nghĩa “hoàng đế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 皇帝, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
›皇家香港警察Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng cháLực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)
›皇家海军huáng jiā hǎi jūnHải quân Hoàng gia (Anh)
›皇帝的新衣Huáng dì de xīn yīquần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)
›皇家学会Huáng jiā Xué huìHội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)
›皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sīCông ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean
›皇家huáng jiāhoàng gia; hoàng tộc
›皇恩huáng ēnân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.