黄帝内经
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
›黄帝Huáng dìHoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
›黄庭经Huáng tíng JīngHoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
›黄巾军Huáng jīn jūnquân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄帝族Huáng dì zúcác bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
›黄巾起义Huáng jīn Qǐ yìKhởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄平Huáng pínghuyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý…
›黄巾民变Huáng jīn Mín biànCuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.