皇城
Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm
Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York
›皇后huáng hòuhoàng hậu
›皇太后huáng tài hòuhoàng thái hậu
›皇太子huáng tài zǐhoàng thái tử
›皇太极Huáng Tài jíHoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636…
›皇太极清太宗Huáng tài jí Qīng Tài zōngHoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636…
›皇姑Huáng gūquận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›皇姑区Huáng gū qūquận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.