黄额鸦雀
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
›黄颈凤鹛huáng jǐng fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
›黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
›黄颊麦鸡huáng jiá mài jī(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
›黄颊山雀huáng jiá shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
›黄头鹡鸰huáng tóu jí líng(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
›黄飞鸿Huáng Fēi hóngHoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
›黄饼huáng bǐngbánh uranium
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.