Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 524/1676

黄喉雀鹛huáng hóu què méi

黄喉雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)

Cụm từ
黄喉鹀huáng hóu wú

黄喉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)

Cụm từ
黄喉噪鹛huáng hóu zào méi

黄喉噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)

Cụm từ
皇后镇Huáng hòu zhèn

皇后镇: Queenstown, thị trấn ở New Zealand

Cụm từ
恍忽huǎng hū

恍忽: biến thể của 恍惚[huang3 hu1]

Cụm từ
恍惚huǎng hū

恍惚: lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ

Cụm từ
谎话huǎng huà

谎话: lời nói dối

Cụm từ
黄花huáng huā

黄花: hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Cụm từ
黄华Huáng Huá

黄华: Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄花菜huáng huā cài

黄花菜: hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
黄花岗Huáng huā gǎng

黄花岗: Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗七十二烈士Huáng huā gāng qī shí èr liè shì

黄花岗七十二烈士: bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗起义Huáng huā gǎng qǐ yì

黄花岗起义: Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄花闺女huáng huā guī nǚ

黄花闺女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花姑娘huáng huā gū niang

黄花姑娘: thiếu nữ; cô gái trinh nguyên

Cụm từ
黄花梨木huáng huā lí mù

黄花梨木: gỗ hoàng hoa lê

Cụm từ
惶惶huáng huáng

惶惶: lo lắng; bất an

Cụm từ
皇皇huáng huáng

皇皇: tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]

Cụm từ
遑遑huáng huáng

遑遑: vội vã; lo lắng

Cụm từ
晃晃悠悠huàng huang yōu yōu

晃晃悠悠: đung đưa; lảo đảo

Cụm từ
黄花女huáng huā nǚ

黄花女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花女儿huáng huā nǚ ér

黄花女儿: xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]

Cụm từ
黄骅市Huáng huá shì

黄骅市: Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
黄花幼女huáng huā yòu nǚ

黄花幼女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花鱼huáng huā yú

黄花鱼: cá hoàng hoa; cá corvina

Cụm từ
黄昏huáng hūn

黄昏: chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn

Cụm từ
黄昏恋huáng hūn liàn

黄昏恋: bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Cụm từ
惶惑huáng huò

惶惑: lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu; nghi ngờ và sợ hãi

Cụm từ
黄祸huáng huò

黄祸: "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước…

Cụm từ
荒瘠huāng jí

荒瘠: hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ

Cụm từ
皇家huáng jiā

皇家: hoàng gia; hoàng tộc

Cụm từ
谎价huǎng jià

谎价: giá bị thổi phồng; giá cắt cổ

Cụm từ
皇家海军huáng jiā hǎi jūn

皇家海军: Hải quân Hoàng gia (Anh)

Cụm từ
皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī

皇家加勒比海游轮公司: Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean

Cụm từ
皇家马德里Huáng jiā Mǎ dé lǐ

皇家马德里: đội bóng Real Madrid

Cụm từ
黄颊麦鸡huáng jiá mài jī

黄颊麦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)

Cụm từ
黄简Huáng jiǎn

黄简: Wrigley's Juicy Fruit (thương hiệu)

Cụm từ
黄姜huáng jiāng

黄姜: nghệ

Cụm từ
黄酱huáng jiàng

黄酱: tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)

Cụm từ
黄建南Huáng Jiàn nán

黄建南: John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ

Cụm từ
荒郊huāng jiāo

荒郊: khu vực hoang vắng ngoài thị trấn

Cụm từ
黄教Huáng jiào

黄教: Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]

Cụm từ
黄胶huáng jiāo

黄胶: nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)

Cụm từ
黄脚绿鸠huáng jiǎo lǜ jiū

黄脚绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)

Cụm từ
黄脚三趾鹑huáng jiǎo sān zhǐ chún

黄脚三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)

Cụm từ
黄脚银鸥huáng jiǎo yín ōu

黄脚银鸥: (loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)

Cụm từ
皇家骑警huáng jiā qí jǐng

皇家骑警: Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh

Cụm từ
黄颊山雀huáng jiá shān què

黄颊山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)

Cụm từ
皇家香港警察Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng chá

皇家香港警察: Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)

Cụm từ
皇家学会Huáng jiā Xué huì

皇家学会: Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)

Cụm từ
黄鹡鸰huáng jí líng

黄鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)

Cụm từ
黄巾Huáng jīn

黄巾: chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄金huáng jīn

黄金: vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim

Cụm từ
黄金宝Huáng Jīn bǎo

黄金宝: Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông

Cụm từ
黄金档huáng jīn dàng

黄金档: khung giờ vàng

Cụm từ
黄金分割huáng jīn fēn gē

黄金分割: tỉ lệ vàng; đoạn vàng

Cụm từ
荒井Huāng jǐng

荒井: Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
黄精huáng jīng

黄精: cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)

Cụm từ
黄颈凤鹛huáng jǐng fèng méi

黄颈凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)

Cụm từ
黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què

黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)

Cụm từ