黄不溜秋
vàng vàng; màu vàng bẩn
vàng vàng; màu vàng bẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
›黄喉噪鹛huáng hóu zào méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
›黄喉雀鹛huáng hóu què méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
›黄以静Huáng Yǐ jìngWong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện…
›黄信Huáng XìnHoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử
›黄光裕Huáng Guāng yùHoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ…
›黄克强Huáng Kè qiángbút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›麾下huī xiàquân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.