黄澄澄
vàng óng; vàng rực
vàng óng; vàng rực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh sốt vàng
›黄热病毒huáng rè bìng dúvirus sốt vàng
›黄牌huáng pái(thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách
›黄滔Huáng TāoHoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
›黄海道Huáng hǎi dàoTỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều…
›黄海南道Huáng Hǎi nán dàoTỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
›黄爪隼huáng zhuǎ sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)
›黄海北道Huáng Hǎi běi dàotỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.