韩江
sông Hàn ở Quảng Đông
sông Hàn ở Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Làn sóng Hàn Quốc, còn gọi là Hallyu (sự gia tăng quan tâm quốc tế đến Hàn Quốc và văn hóa đại chúng của…
›韩棒子Hán bàng zingười Hàn Quốc (miệt thị)
›韩澳Hán ÀoHàn Quốc và Úc
›韩朝Hán CháoBắc và Nam Hàn; quan hệ hai miền Triều Tiên
›韩素音Hán Sù yīnHàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á
›韩服hán fúhanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)
›韩美Hán MěiQuan hệ Hàn Quốc-Mỹ
›韩昇洙Hán Shēng zhūHan Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ tướng 2008-2009
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.