Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 476/1676

撼动hàn dòng

撼动: rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)

Cụm từ
涵洞hán dòng

涵洞: cống ngầm

Cụm từ
憨豆先生Hān dòu Xiān sheng

憨豆先生: Mr. Bean (TV)

Cụm từ
韩方Hán fāng

韩方: phía Hàn Quốc

Cụm từ
韩非Hán Fēi

韩非: Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3] (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
韩非子Hán Fēi zǐ

韩非子: tên khác của Han Fei 韓非|韩非[Han2 Fei1], triết gia Pháp gia (khoảng 280-233 TCN); "Hàn Phi Tử", sách triết học Pháp gia do Han Fei 韓非|韩非[Han2…

Cụm từ
悍妇hàn fù

悍妇: người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá

Cụm từ
汉服hàn fú

汉服: trang phục truyền thống Hán

Cụm từ
韩服hán fú

韩服: hanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)

Cụm từ
韩复榘Hán Fù jǔ

韩复榘: Hán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] xử tử sau khi…

Cụm từ
汉福斯Hàn fú sī

汉福斯: Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

Cụm từ
含钙hán gài

含钙: chứa canxi

Cụm từ
涵盖hán gài

涵盖: bao phủ; bao gồm; bao hàm

Cụm từ
汉高祖Hàn Gāo zǔ

汉高祖: tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN

Cụm từ
航班háng bān

航班: chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Cụm từ
航班表háng bān biǎo

航班表: lịch bay

Cụm từ
行辈háng bèi

行辈: thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên

Cụm từ
航标háng biāo

航标: phao tiêu; đèn hiệu kênh; đèn hiệu ánh sáng

Cụm từ
航标灯háng biāo dēng

航标灯: phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu

Cụm từ
航程háng chéng

航程: chuyến bay; hành trình; khoảng cách đã đi; phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ
航船háng chuán

航船: tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên)

Cụm từ
航次háng cì

航次: chuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
行当háng dang

行当: nghề nghiệp; vai diễn (diễn xuất)

Cụm từ
航道háng dào

航道: đường thủy; kênh tàu

Cụm từ
航段háng duàn

航段: chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển

Cụm từ
绗缝háng féng

绗缝: chần

Cụm từ
夯歌hāng gē

夯歌: bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm

Cụm từ
航海háng hǎi

航海: đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

Cụm từ
航海家háng hǎi jiā

航海家: thuỷ thủ; người đi biển

Cụm từ
航海年表háng hǎi nián biǎo

航海年表: lịch thiên văn hàng hải

Cụm từ
航海者háng hǎi zhě

航海者: nhà hàng hải

Cụm từ
夯汉hāng hàn

夯汉: người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)

Cụm từ
行号háng hào

行号: (máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như…

Cụm từ
行话háng huà

行话: biệt ngữ; ngôn ngữ của ngành

Cụm từ
航徽háng huī

航徽: biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
行货háng huò

行货: hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô

Cụm từ
航迹háng jì

航迹: vệt nước (của tàu); đường bay

Cụm từ
行家háng jiā

行家: người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu

Cụm từ
行家里手háng jiā lǐ shǒu

行家里手: người sành sỏi; chuyên gia

Cụm từ
行间háng jiān

行间: giữa các hàng

Cụm từ
杭锦Háng jǐn

杭锦: cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭锦后旗Háng jǐn hòu qí

杭锦后旗: cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
杭锦旗Háng jǐn qí

杭锦旗: cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
夯具hāng jù

夯具: dụng cụ đầm; cái đầm

Cụm từ
行距háng jù

行距: khoảng cách dòng

Cụm từ
航空háng kōng

航空: hàng không

Cụm từ
航空港háng kōng gǎng

航空港: sân bay

Cụm từ
航空公司háng kōng gōng sī

航空公司: hãng hàng không; LT:家[jia1]

Cụm từ
航空航天局háng kōng háng tiān jú

航空航天局: cơ quan hàng không và vũ trụ

Cụm từ
航空局háng kōng jú

航空局: cơ quan hàng không

Cụm từ
航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún

航空母舰战斗群: nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu

Cụm từ
航空器háng kōng qì

航空器: phương tiện hàng không

Cụm từ
航空事业háng kōng shì yè

航空事业: ngành công nghiệp hàng không

Cụm từ
航空术háng kōng shù

航空术: hàng không học

Cụm từ
航空线háng kōng xiàn

航空线: tuyến đường hàng không; đường bay

Cụm từ
航空信háng kōng xìn

航空信: thư gửi bằng đường hàng không

Cụm từ
航空学háng kōng xué

航空学: khoa học hàng không

Cụm từ
航空业háng kōng yè

航空业: ngành công nghiệp hàng không

Cụm từ
航空邮件háng kōng yóu jiàn

航空邮件: thư hàng không

Cụm từ
航空邮简háng kōng yóu jiǎn

航空邮简: thư gửi hàng không

Cụm từ