Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
含金量

hán jīn liàng

含金量 là gì?

含金量 [hán jīn liàng] có nghĩa là hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 含金量 trong tiếng Việt

  1. hàm lượng vàng
  2. (ví dụ) giá trị
  3. đáng giá

Cách đọc và ghi nhớ 含金量

含金量 được đọc là hán jīn liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan