翰林
chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院
chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi
›翰林院Hàn lín yuànHọc viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911
›耗时hào shítốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
›耗时耗力hào shí hào lìtốn nhiều thời gian và công sức
›耗力hào lìtốn nhiều sức lực
›耗失hào shī(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất
›耗子hào zi(tiếng địa phương) chuột
›耗子尾汁hào zi wěi zhītự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.