杭州湾
vịnh Hàng Châu
vịnh Hàng Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
›杭州Háng zhōuthành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
›杭锦旗Háng jǐn qícờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›杭锦Háng jǐncờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›杭锦后旗Háng jǐn hòu qícờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
›核不扩散hé bù kuò sànkhông phổ biến hạt nhân
›核事件hé shì jiànsự cố hạt nhân
›核仁hé rénhạch nhân (bên trong nhân tế bào)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.