含量
hàm lượng; số lượng chứa đựng
hàm lượng; số lượng chứa đựng
含量 thường mang nghĩa “hàm lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 含量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
›含义hán yìý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý
›含金hán jīnchứa vàng; (ví dụ) có giá trị
›含蕴hán yùnchứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
›含钙hán gàichứa canxi
›含蓄hán xùchứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa…
›含磷hán línchứa phốt phát
›含碳hán tànchứa carbon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.