汉奸
kẻ phản bội (Trung Quốc)
kẻ phản bội (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm…
›汉学家hàn xué jiānhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
›汉城特别市Hàn chéng Tè bié shìThành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
›汉城Hàn chéngHanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
›汉寿县Hàn shòu xiànhuyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›汉姓hàn xìnghọ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
›汉寿Hàn shòuhuyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›汉娜Hàn nàHannah (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.