Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 477/1676

航空运单háng kōng yùn dān

航空运单: Vận đơn hàng không (AWB)

Cụm từ
航空站háng kōng zhàn

航空站: nhà ga hàng không

Cụm từ
航空自卫队háng kōng zì wèi duì

航空自卫队: lực lượng phòng vệ trên không

Cụm từ
行列háng liè

行列: đội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")

Cụm từ
行列式háng liè shì

行列式: định thức (toán học)

Cụm từ
航模háng mó

航模: mô hình máy bay hoặc tàu

Cụm từ
焊工hàn gōng

焊工: thợ hàn; thợ hàn thiếc; LT:名[ming2]; hàn

Cụm từ
函购hán gòu

函购: đặt hàng qua thư

Cụm từ
航拍háng pāi

航拍: quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)

Cụm từ
行情háng qíng

行情: giá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại

Cụm từ
航权háng quán

航权: quyền bay

Cụm từ
航厦háng shà

航厦: nhà ga hàng không

Cụm từ
行商háng shāng

行商: nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo

Cụm từ
夯实hāng shí

夯实: đầm nén; nện (đất,...)

Cụm từ
行市háng shì

行市: báo giá trên thị trường

Cụm từ
航速háng sù

航速: tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
筕篖háng táng

筕篖: chiếu đan bằng tre

Cụm từ
航天háng tiān

航天: chuyến bay vào không gian

Cụm từ
航天飞机háng tiān fēi jī

航天飞机: tàu con thoi không gian

Cụm từ
航天局háng tiān jú

航天局: cơ quan vũ trụ

Cụm từ
航天器háng tiān qì

航天器: tàu vũ trụ

Cụm từ
航天员háng tiān yuán

航天员: phi hành gia

Cụm từ
航天中心háng tiān zhōng xīn

航天中心: trung tâm vũ trụ

Cụm từ
行头háng tóu

行头: đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)

Cụm từ
夯土hāng tǔ

夯土: đất nện

Cụm từ
航图háng tú

航图: bản đồ hàng hải

Cụm từ
夯土机hāng tǔ jī

夯土机: máy đầm; cái đầm

Cụm từ
夯砣hāng tuó

夯砣: dụng cụ đầm; nén

Cụm từ
汉沽Hàn gū

汉沽: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
含括hán guā

含括: (Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
函馆Hán guǎn

函馆: Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
涵管hán guǎn

涵管: ống cống ngầm

Cụm từ
汗褂儿hàn guà r

汗褂儿: áo lót

Cụm từ
函谷关Hán gǔ Guān

函谷关: Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
汗国hán guó

汗国: hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)

Cụm từ
韩国Hán guó

韩国: Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều…

Cụm từ
韩国街Hán guó jiē

韩国街: Phố Hàn Quốc

Cụm từ
韩国联合通讯社Hán guó Lián hé Tōng xùn shè

韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)

Cụm từ
韩国泡菜Hán guó pào cài

韩国泡菜: kim chi

Cụm từ
韩国人Hán guó rén

韩国人: người Hàn Quốc

Cụm từ
韩国银行Hán guó Yín háng

韩国银行: Ngân hàng Hàn Quốc

Cụm từ
韩国瑜Hán Guó yú

韩国瑜: Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018

Cụm từ
韩国语Hán guó yǔ

韩国语: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
汉沽区Hàn gū qū

汉沽区: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
航线háng xiàn

航线: tuyến hàng không hoặc hàng hải

Cụm từ
航向háng xiàng

航向: hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Cụm từ
沆瀣hàng xiè

沆瀣: (văn học) sương chiều

Cụm từ
航行háng xíng

航行: đi thuyền; bay; dẫn đường

Cụm từ
桁杨háng yáng

桁杨: nghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁杨刀锯háng yáng dāo jù

桁杨刀锯: nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
行业háng yè

行业: ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh

Cụm từ
航邮háng yóu

航邮: thư hàng không

Cụm từ
航运háng yùn

航运: vận tải hàng hải; vận chuyển

Cụm từ
航展háng zhǎn

航展: triển lãm hàng không

Cụm từ
航站háng zhàn

航站: sân bay; (vận chuyển) cảng

Cụm từ
行栈háng zhàn

行栈: kho hàng

Cụm từ
行长háng zhǎng

行长: chủ tịch ngân hàng

Cụm từ
航站楼háng zhàn lóu

航站楼: nhà ga sân bay

Cụm từ
杭州Háng zhōu

杭州: thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭州市Háng zhōu shì

杭州市: thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ