含金
chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
›含量hán liànghàm lượng; số lượng chứa đựng
›含钙hán gàichứa canxi
›含蕴hán yùnchứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
›含蓄hán xùchứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa…
›含义hán yìý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý
›含磷hán línchứa phốt phát
›含碳hán tànchứa carbon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.