哈尼族
nhóm dân tộc Hà Nhì
nhóm dân tộc Hà Nhì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
›哈巴河Hā bā héhuyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›哈密瓜hā mì guādưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa lưới
›哈巴河县Hā bā hé xiànhuyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›哈密市Hā mì ShìHami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
›哈巴狗hǎ bā gǒuchó Bắc Kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
›哈密Hā mìHami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
›哈巴罗夫斯克Hā bā luó fū sī kèthành phố và tỉnh Khabarovsk ở viễn đông Nga, giáp với tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.