汗马功劳 là gì?
汗马功劳 [hàn mǎ gōng láo] có nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng.
Nghĩa của từ 汗马功劳 trong tiếng Việt
- chiến công
- (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
Cách đọc và ghi nhớ 汗马功劳
汗马功劳 được đọc là hàn mǎ gōng láo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .