Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
汗马功劳汗馬功勞

hàn mǎ gōng láo

汗马功劳 là gì?

汗马功劳 [hàn mǎ gōng láo] có nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 汗马功劳 trong tiếng Việt

  1. chiến công
  2. (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng

Cách đọc và ghi nhớ 汗马功劳

汗马功劳 được đọc là hàn mǎ gōng láo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan