旱涝保收旱澇保收 hàn lào bǎo shōu 旱涝保收 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 旱涝保收 trong tiếng Việt đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan