旱涝保收
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
旱涝保收
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
Giản thể旱涝保收
Phồn thể旱澇保收
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng