反诉
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vu cáo ngược lại
›反观fǎn guānngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
›反复fǎn fùlặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát
›反角fǎn juékẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
›反诉状fǎn sù zhuàngphản tố
›反诘fǎn jiéhỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反袁运动fǎn Yuán yùn dòngphong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4…
›反袁fǎn Yuánphản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.