翻糖
fondant (từ mượn)
fondant (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu
›翻老账fān lǎo zhànglật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ
›翻耕fān gēngcày; xới đất
›翻脸fān liǎntrở mặt với ai đó; trở nên thù địch
›翻筋斗fān jīn dǒunhào lộn; làm một cú lộn nhào
›翻脸不认人fān liǎn bù rèn réntrở mặt với ai đó và trở nên thù địch
›翻旧账fān jiù zhàngxem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ
›翻石鹬fān shí yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.