Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反特

fǎn tè

反特 là gì?

反特 [fǎn tè] có nghĩa là phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反特 trong tiếng Việt

  1. phá hoạt động gián điệp địch
  2. tiến hành phản gián

Cách đọc và ghi nhớ 反特

反特 được đọc là fǎn tè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan