反水
phản bội; đào ngũ
phản bội; đào ngũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)
›反杀fǎn shāphản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
›反清fǎn Qīngphản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›反核fǎn héphản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)
›反智论fǎn zhì lùnchủ nghĩa phản trí thức
›反求诸己fǎn qiú zhū jǐtìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác
›反气旋fǎn qì xuánkháng khí xoáy; khí áp cao
›反污fǎn wūbuộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.