反弹
nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược; hệ quả tiêu cực
nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược; hệ quả tiêu cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]
›反思fǎn sīsuy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại; đánh giá lại; phản tỉnh
›反感fǎn gǎnphản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
›反差fǎn chātương phản; chênh lệch
›反式脂肪酸fǎn shì zhī fáng suānxem 反式脂肪[fan3 shi4 zhi1 fang2]
›反弹导弹fǎn dàn dǎo dàntên lửa đánh chặn
›反式脂肪fǎn shì zhī fángchất béo trans; axit béo đồng phân trans
›反复fǎn fùbiến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.