反锁
bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)
bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
›反录病毒fǎn lù bìng dúvirus phiên mã ngược; retrovirus
›反铲fǎn chǎnxe xúc ngược
›反锯齿fǎn jù chǐkhử răng cưa
›反间fǎn jiàntung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
›反酸fǎn suāntrào ngược axit; nôn trớ
›反间计fǎn jiàn jìmưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
›反酷刑折磨公约fǎn kù xíng zhé mó gōng yuēcông ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.