Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 339/1676

放马过来fàng mǎ guò lái

放马过来: tới luôn!; để xem bạn có gì!

Cụm từ
放慢fàng màn

放慢: giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)

Cụm từ
放慢脚步fàng màn jiǎo bù

放慢脚步: giảm nhịp độ; làm chậm lại

Cụm từ
放慢速度fàng màn sù dù

放慢速度: giảm tốc độ; làm chậm lại

Cụm từ
仿冒fǎng mào

仿冒: làm giả; giả mạo

Cụm từ
方帽fāng mào

方帽: mũ tốt nghiệp; mũ vuông

Cụm từ
仿冒品fǎng mào pǐn

仿冒品: đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu

Cụm từ
访美fǎng Měi

访美: thăm Mỹ

Cụm từ
防霉fáng méi

防霉: chống mốc; chống nấm mốc

Cụm từ
房门fáng mén

房门: cửa phòng

Cụm từ
防门fáng mén

防门: cổng phòng thủ

Cụm từ
方面fāng miàn

方面: khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方命fāng mìng

方命: chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh

Cụm từ
房魔fáng mó

房魔: "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ

Cụm từ
放牧fàng mù

放牧: chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)

Cụm từ
方能fāng néng

方能: có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cụm từ
方妮Fāng nī

方妮: Fanny (tên)

Cụm từ
放鸟fàng niǎo

放鸟: bỏ bom (không đến hẹn)

Cụm từ
放牛班fàng niú bān

放牛班: lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)

Cụm từ
房奴fáng nú

房奴: người làm nô lệ cho khoản thế chấp

Cụm từ
反共fǎn gòng

反共: chống cộng sản

Cụm từ
反攻fǎn gōng

反攻: phản công; một cuộc phản công

Cụm từ
翻供fān gòng

翻供: rút lại lời thú tội hoặc lời khai

Cụm từ
返工fǎn gōng

返工: làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm

Cụm từ
范公偁Fàn Gōng chēng

范公偁: Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录

Cụm từ
反躬自问fǎn gōng zì wèn

反躬自问: tự vấn; hỏi chính mình

Cụm từ
防喷罩fáng pēn zhào

防喷罩: lưới lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh)

Cụm từ
仿皮fǎng pí

仿皮: da giả

Cụm từ
放屁fàng pì

放屁: đánh rắm; thả khí; phát ngôn bừa bãi; Vô lý!

Cụm từ
放屁虫fàng pì chóng

放屁虫: bọ xịt mùi

Cụm từ
放平fàng píng

放平: đặt cho cân; đặt nằm xuống

Cụm từ
房契fáng qì

房契: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
放弃fàng qì

放弃: từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay

Cụm từ
放气fàng qì

放气: thở ra; xì hơi; đánh rắm

Cụm từ
房钱fáng qián

房钱: tiền thuê phòng; thuê nhà

Cụm từ
放枪fàng qiāng

放枪: nổ súng; bắn súng

Cụm từ
方铅矿fāng qiān kuàng

方铅矿: quặng galena

Cụm từ
放情fàng qíng

放情: làm gì đó thoả thích

Cụm từ
放晴fàng qíng

放晴: (thời tiết) quang đãng

Cụm từ
访求fǎng qiú

访求: tìm kiếm; tìm tòi

Cụm từ
防龋fáng qǔ

防龋: ngăn ngừa sâu răng; chống sâu răng

Cụm từ
放权fàng quán

放权: phân quyền cho cấp dưới

Cụm từ
放热反应fàng rè fǎn yìng

放热反应: phản ứng tỏa nhiệt

Cụm từ
放任fàng rèn

放任: phớt lờ; để mặc; nuông chiều

Cụm từ
放任政策fàng rèn zhèng cè

放任政策: chính sách tự do; không can thiệp

Cụm từ
放任自流fàng rèn zì liú

放任自流: để ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng; để mọi thứ trôi đi; không có định hướng; tự do

Cụm từ
芳容fāng róng

芳容: khuôn mặt xinh đẹp (của thiếu nữ)

Cụm từ
仿如fǎng rú

仿如: như; tương tự; như thể

Cụm từ
放入fàng rù

放入: bỏ vào; chèn vào

Cụm từ
纺纱fǎng shā

纺纱: xe sợi (bông, len v.v.); quá trình xe sợi

Cụm từ
防晒fáng shài

防晒: bảo vệ chống nắng

Cụm từ
防晒霜fáng shài shuāng

防晒霜: kem chống nắng

Cụm từ
防晒油fáng shài yóu

防晒油: kem chống nắng; chống nắng

Cụm từ
房山Fáng shān

房山: Phòng Sơn, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
方山Fāng shān

方山: huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
枋山Fāng shān

枋山: thị trấn Fangshan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
放山鸡fàng shān jī

放山鸡: gà thả vườn

Cụm từ
房山区Fáng shān Qū

房山区: Fangshan, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
方山县Fāng shān xiàn

方山县: huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
枋山乡Fāng shān xiāng

枋山乡: xã Fangshan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ