Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 28/1676
白道: quỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]
白大衣高血压: tăng huyết áp áo choàng trắng; hội chứng áo choàng trắng
败德: hành vi xấu xa
拜登: Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
白癜风: bệnh bạch biến
白点噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)
白帝城: trấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng
白顶䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)
白顶鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)
白顶溪鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
白顶玄鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)
摆地摊: nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
摆动: đung đưa; di chuyển qua lại; dao động
白洞: lỗ trắng (vũ trụ học)
白豆蔻: thảo quả (Elettaria cardamomum)
拜读: (kính trọng) đọc (gì đó)
摆渡: phà
败毒: (Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc
百度: Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999
百度百科: bách khoa toàn thư trực tuyến của Baidu
百度币: tiền ảo được tạo bởi Baidu
摆渡车: xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối
百度知道: Baidu Knows, diễn đàn Hỏi & Đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com
白垩: phấn viết
白额鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)
白垩纪: Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
白俄罗斯: Belarus
白俄罗斯人: người Belarus
百儿八十: khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn
白耳奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tai trắng (Heterophasia auricularis)
白垩世: Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
白额雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
白额燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)
白额圆尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)
白发: tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
白发苍苍: già và tóc bạc
白矾: phèn chua
白饭: cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
拜访: đến thăm; thăm viếng
摆放: sắp xếp; bố trí; bày biện
白发人送黑发人: nhìn con mình qua đời trước mình
白匪: phỉ trắng (tức là lính Quốc dân đảng)
白费: lãng phí (sức lực, v.v.)
百废具兴: biến thể của 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]
白粉: phấn trang điểm; bột phấn viết bảng; heroin
百分: phần trăm; tỷ lệ phần trăm
百分百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)
百分比: phần trăm
白粉病: bệnh phấn trắng
百分点: điểm phần trăm
百分号: dấu phần trăm % (dấu câu)
百分率: phần trăm; tỷ lệ phần trăm
百分数: phần trăm
百分位数: phân vị (thống kê)
百分之: phần trăm
百分制: hệ thống chấm điểm theo thang 100
百分之百: một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối
百分之一百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)
拜佛: lạy Phật
白佛: thỉnh Phật