白洞
lỗ trắng (vũ trụ học)
lỗ trắng (vũ trụ học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Biển Trắng
›白净bái jìng(da) trắng và mịn
›白汤bái tāngcanh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác
›白浊bái zhuóbệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]
›白煤bái méithan anthracite; than cứng; than trắng; thủy năng
›白洋淀Bái yáng diànhồ Bạch Dương ở Hà Bắc
›白活bái huóphí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống
›白河镇Bái hé zhèntrấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.