白垩世
Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
›白垩bái èphấn viết
›白城市Bái chéng shìthành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›白城Bái chéngthành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›白喉针尾雨燕bái hóu zhēn wěi yǔ yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi kim họng trắng (Hirundapus caudacutus)
›白夜bái yèđêm trắng
›白大衣高血压bái dà yī gāo xuè yātăng huyết áp áo choàng trắng; hội chứng áo choàng trắng
›白喉红尾鸲bái hóu hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.