拜登
Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạo thờ vật
›拜票bài piàovận động bầu cử (Đài Loan)
›拜火教Bài huǒ jiàoHỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]
›拜祭bài jìthờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
›拜泉县Bài quán xiànhuyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›拜科努尔Bài kē nǔ ěrBaikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)
›拜泉Bài quánhuyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dìSân bay vũ trụ Baikonur
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.