拜读
(kính trọng) đọc (gì đó)
(kính trọng) đọc (gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
›拜见bài jiànđến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
›拜节bài jiékính viếng trong dịp lễ
›拜祭bài jìthờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
›拜金bài jīnsùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
›拜认bài rènchính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)
›拜金主义bài jīn zhǔ yìchủ nghĩa sùng bái tiền bạc
›拜访bài fǎngđến thăm; thăm viếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.