白饭
cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
›白颈鸫bái jǐng dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)
›白马鸡bái mǎ jī(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
›白颈噪鹛bái jǐng zào méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)
›白额鹱bái é hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)
›白额燕鸥bái é yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)
›白香词谱Bái xiāng cí pǔTuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh
›白额圆尾鹱bái é yuán wěi hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.