拜佛
lạy Phật
lạy Phật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
›拜天地bài tiān dìthờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
›拜忏bài chàncử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
›拜拜bài baibày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào…
›拜人为师bài rén wéi shīnhận ai đó làm thầy
›拜你所赐bài nǐ suǒ cì(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!
›拜倒bài dǎoquỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
›拜伦Bài lúnGeorge Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.