白匪
phỉ trắng (tức là lính Quốc dân đảng)
phỉ trắng (tức là lính Quốc dân đảng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)
›白冠燕尾bái guān yàn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi chẻ đầu trắng (Enicurus leschenaulti)
›白卷bái juàngiấy thi trắng
›白切鸡bái qiē jīmón gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"
›白口铁bái kǒu tiěgang trắng
›白名单bái míng dāndanh sách trắng
›白冠长尾雉bái guān cháng wěi zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Reeves (Syrmaticus reevesii)
›白唇鹿bái chún lùCervus albirostris (hươu môi trắng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.